學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

mũimáy dịch

TỴ

  1. 1.mũi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

鼻 (会意。从自,从畀),畀”又兼作声符。自”是鼻”的本字,作自己”用后,另造了鼻”字。畀”是给予、付与的意思∠起来表示一呼一吸,自相给予。本义鼻子) 同本义◆吸兼嗅觉的器官 鼻,主臭者也。--《说文》 天食人以五气从鼻入,地食人以五味从口入。--《老子》 鼻出入气高而有窍,又,鼻者,肺之使。--《白虎通》 肤灭鼻。--《易·噬》。虞注艮为鼻。” 鼻辨芬芳腥臊。--《荀子·荣辱》 又如鼻哂(即嗤之以鼻。轻视、嘲笑的表情);鼻饮(用鼻饮水);鼻准(鼻子的尖端)。又指某些器物上的隆起或孔状部分 鼻 bí ①鼻子。人和高等动物的嗅觉器官,也是呼吸通道~孔。 ②开创~祖。 【鼻观】鼻孔。 【鼻饲法】当病人不能进食时,用橡皮或塑料管通过鼻腔插入胃内,灌注流质饮食或药液的一种治疗方法。 【鼻祖】始祖。比喻某种事业的创始人达尔文是进化论的~。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

bản thân

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 鼻 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict