例句Câu ví dụ
- 1
我右鼻孔里有豌豆。
wǒ yòu bíkǒng lǐ yǒu wāndòu。
Có một hạt đậu trong mũi tôi bên phải
- 2
我的右鼻孔堵上了。
wǒ de yòu bíkǒng dǔ shàng le。
Chỗ mũi tôi bên phải bị tắc
我右鼻孔里有豌豆。
wǒ yòu bíkǒng lǐ yǒu wāndòu。
Có một hạt đậu trong mũi tôi bên phải
我的右鼻孔堵上了。
wǒ de yòu bíkǒng dǔ shàng le。
Chỗ mũi tôi bên phải bị tắc