例句Câu ví dụ
- 1
孔雀收起美麗羽毛,喙微微張開,似乎在觀察周遭。
kǒngquè shōu qǐ měilì yǔmáo, huì wēiwēi zhāngkāi, sìhū zài guānchá zhōuzāo。
Cánh bồ câu thu lại những lông đẹp, mỏ hơi mở ra, dường như đang quan sát xung quanh.
- 2
我剛才在樹林里散步時看見了一只漂亮的孔雀在開屏。
wǒ gāngcái zài shùlín lǐ sànbù shí kànjiàn le yī zhǐ piàoliang de kǒngquè zài kāipíng。
Tôi vừa thấy một con phượng hoàng đẹp đang khoe mẽ đuôi mình khi đang dạo bộ trong rừng.
