學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

chim sẻmáy dịch

qiāoTƯỚC

  1. 1.vết tàn nhang
  2. 2.nám da

quèTƯỚC

  1. 1.(hình thức kết hợp) chim nhỏ
  2. 2.chim sẻ
  3. 3.cũng đọc là [qiao3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

雀子 qiao 义同雀”。方言。用于家雀儿”、雀盲眼” qiao 雀盲眼 雀 〈名〉que (会意。从小隹。隹”是短尾鸟的泛称,上加三点表示小。本义麻雀) 同本义 雀,依人小乌也。--《说文》 从雀嗷嗷。--宋玉《高唐赋》 雀跃而游。--《庄子·在宥》 小者至于燕雀。--《礼记·月令》 青雀白鹄舫。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 又如雀盲症;雀舌牙茶(嫩芽茶);雀子(麻雀);雀爪(像麻雀的爪形,为绘画法中的一种名称);雀立(跳跃。一说竦身而 雀qiǎo鸟的一类,用于一些口语家~儿。 雀qiāo[雀子]雀斑。 雀què ⒈鸟的一类,体小,翼长,嘴呈圆锥状,雌雄羽毛颜色多不相同,吃粮食种子也吃昆虫。种类很多,如麻~、黄~、锡嘴~等,但都已稀少,要保护,禁止猎杀。又泛指小鸟 ~鸟。 ⒉ ⒊ ⒋

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

một con chim nhỏ 小 鸟 准

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 雀 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict