例句Câu ví dụ
- 1
麻雀的動作很快。
máquè de dòngzuò hěn kuài。
Chim sẻ di chuyển rất nhanh
- 2
麻雀正在樹上唱歌。
máquè zhèngzài shù shàng chànggē。
Chim sẻ đang hót trên cây
- 3
瞄準麻雀, 擊中鵝。
miáozhǔn máquè , jīzhòng é。
Tôi bắn trúng con ngỗng mà mục tiêu là con chim sẻ
麻雀的動作很快。
máquè de dòngzuò hěn kuài。
Chim sẻ di chuyển rất nhanh
麻雀正在樹上唱歌。
máquè zhèngzài shù shàng chànggē。
Chim sẻ đang hót trên cây
瞄準麻雀, 擊中鵝。
miáozhǔn máquè , jīzhòng é。
Tôi bắn trúng con ngỗng mà mục tiêu là con chim sẻ