字義Nghĩa
gai, sợi bông, sợi bông gai, hạt hướng dươngmáy dịch
máMA
- 1.tên gọi chung cho cây gai, lanh, v.v.
- 2.sợi gai hoặc lanh dùng làm vật liệu dệt
- 3.vừng
máMA
- 1.biến thể của 麻[ma2]
- 2.cây gai
MáMA
- 1.họ [Ma2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
麻麻黑 麻麻亮 麻 (会意。从广,从林。广表示房子,林指削制的麻皮∠而表示在家里劈麻,进行剥制。本义麻类植物的总名。古代专指大麻) 同本义 异株。茎部韧皮纤维长坚韧,可供纺织。有大麻、亚麻、苎麻、黄麻、剑麻、蕉麻等,俗称火麻” 麻,枲也。--《说文》。按,枲已缉者曰麻。 丘中有麻。--《诗·王风·丘中有麻》 可以沤麻。--《诗·陈风·东门之池》 麻冕。--《论语》。孔注 麻( ⒈蔴、 ⒋ ⒌ ⒍痲)má ⒈草本植物。有大~。苎~。亚~。黄~。剑~等多种。茎皮纤维也叫"麻",供纺织、制绳、造纸等用。亚~的种子可榨油,供工业用。 ⒉感觉不灵,漠不关心手脚发~。~木不仁。 ⒊表面粗糙这种布一面光一面~。 ⒋ ①疏忽大意,失去警惕。 ②身体某一部分的感觉或运动功能完全或部分丧失。 ⒌ ⒍ ⒎ ①天花患者脸上留下的褊。 ②脸上有麻子的人。 ⒏ ①用药物或其它物使全身或局部暂时失去知觉~醉药。针刺~醉。 ②用手段使人认识凝,意志消沉。 麻mā 1.见"麻麻雨"﹑"麻麻亮"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
cây gai; cây gai mọc trong nhà kính
組詞Từ chứa chữ này
- 麻煩rắc rối; bất tiện
- 麻醉gây tê
- 麻痺tê liệt
- 麻木tê liệt
- 麻將mạt chược
- 麻辣cay và tê
- 麻雀chim sẻ
- 麻布vải bố
- 麻俐nhanh nhẹn
- 麻利nhanh nhẹn
- 芝麻hạt mè
- 肉麻đáng ghét
- 密密麻麻nhiều và sát nhau; dày đặc; chi chít
- 大麻cây gai dầu (Cannabis sativa)
- 發麻cảm thấy tê
- 主麻