麻醉
mázuì
[ㄇㄚˊ ㄗㄨㄟˋ]
MA TUÝ
HSK 7-9TOCFL 6V
- 1.gây tê
- 2.gây mê; (ví) làm hư hỏng (tâm trí ai đó); làm suy nhược; làm tê liệt tâm trí (để trốn tránh thực tế khắc nghiệt)

例句Câu ví dụ
- 1
什麼痛苦能讓你想用酒精去麻醉自己?
shénme tòngkǔ néng ràng nǐ xiǎng yòng jiǔjīng qù mázuì zìjǐ?
Loại đau đớn nào khiến anh muốn dùng rượu để tê liệt nó?