字義Nghĩa
say rượu, say sưamáy dịch
zuìTUÝ
- 1.say
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
醉 (会意。从酉,从卒。酉”表示酒,卒”表示终结。酒喝到不能再喝的时候,就醉了。本义醉酒) 同本义(饮酒过量,神志不清) 醉,酒卒也。各卒其度量,不至于乱也。一曰酒溃也。--《说文》。 既醉而出,并受其福。--《诗·小雅·宾之初筵》 对饮酒醉。--唐·柳宗元《童区寄传》 醉里吴音相媚好。--宋·辛弃疾《清平乐·村居》 沉醉不知归路。--宋·李清照《如梦令》 醉能同其乐,醒能述以文者。--宋·欧阳修《醉翁亭记》 苍颜白发,頺然乎其间者,太守醉也。 醉醇醲。--明·刘基《卖柑者言》 酉,为酒所酣曰醉。 醉zuì ⒈饮酒过量或药物作用,致使神志不清或暂时失去知觉酒~。麻~。 ⒉用酒浸泡过的~蟹。~肉。~枣。 ⒊沉迷,极端爱好沉~。陶~。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
say; rượu
組詞Từ chứa chữ này
- 醉心đắm chìm
- 醉醺醺say rượu
- 醉人ngây ngất
- 醉意chếnh choáng; dấu hiệu say
- 醉態trạng thái say
- 醉棗táo ngâm rượu
- 醉漢người say
- 醉翁người yêu rượu
- 醉聖Tuý thánh (thánh say), nhắc đến nhà thơ đời Đường Lý Bạch 李白 (701-762)
- 醉蝦tôm say (món ăn Trung Quốc với tôm ướp rượu Trung Quốc)
- 麻醉gây tê
- 陶醉say mê; say sưa; bị cuốn hút; đắm chìm trong
- 如醉如癡nghĩa đen như say và mê muội (thành ngữ)
- 喝醉say rượu
- 宿醉dư vị sau cơn say
- 沉醉trở nên say mê