字義Nghĩa
một loại bình đựng rượumáy dịch
yǒuDẬU
- 1.địa chi thứ 10: 5-7 giờ chiều, tháng 8 âm lịch (8 tháng 9-7 tháng 10), năm Dậu
- 2.hướng la bàn Trung Quốc cổ: 270° (tây)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
酉〈名〉 (象形。金文字形,象酒坛形。酉”是汉字的一个部首,从酉”的字多与酒或因发酵而制成的食物有关。本义酒) 同本义 酉,就也。八月黍成,可为酎酒。--《说文》。按,酉即酒字,象酿器形,中有实。 二在天下为酉。--《颜氏家训·书证》引诗说 又如酉泽(酿造精熟的酒) 地支的第十位 与天干相配,或在太岁纪年法中用以纪年。如1945年为农历乙酉年 用以纪月,即农历八月 用以纪日 用以纪时,即每日十七时至十九时。如酉牌时分(即酉时);酉字牌(古代官府到酉时不再办公而挂出上 酉yǒu ⒈地支的第十位。也用作次序的第十。 ⒉
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Dậu — bình rượu nửa đầy
組詞Từ chứa chữ này
- 酉時5-7 chiều (trong hệ thống chia khoảng hai giờ được sử dụng thời xưa)
- 酉陽Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Youyang ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
- 酉雞Năm Dậu, năm con Gà (ví dụ: 2005)
- 酉陽縣Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Youyang ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
- 酉牌時分5-7 chiều
- 酉陽土家族苗族自治縣Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Youyang ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
- 丁酉năm thứ ba mươi tư D10 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1957 hoặc 2017
- 乙酉năm thứ hai mươi hai Can Chi của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2005 hoặc 2065
- 己酉năm thứ bốn mươi sáu F10 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1969 hoặc 2029
- 癸酉năm thứ mười J10 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1993 hoặc 2053
- 辛酉năm thứ 58 can chi H10 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1981 hoặc 2041