學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
酉雞
酉雞
giản thể:
酉鸡
yǒu
jī
[ㄧㄡˇ ㄐㄧ]
DẬU KÊ
1.
Năm Dậu, năm con Gà (ví dụ: 2005)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
雞
jī
gia cầm
雞蛋
jīdàn
trứng (gà)
公雞
gōngjī
gà trống
母雞
mǔjī
gà mái
鶴立雞群
hèlìjīqún
hạc đứng giữa bầy gà (thành ngữ); vượt trội hẳn
雞尾酒
jīwěijiǔ
cocktail (từ mượn)
雞皮疙瘩
jīpígēda
nổi da gà
雞毛蒜皮
jīmáosuànpí
nghĩa đen: lông gà và vỏ tỏi (thành ngữ)
逐字解
Từng chữ trong từ
酉
dậu, dấu
một loại bình đựng rượu
雞
kê
chicken
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
有機
yǒujī
hữu cơ
游擊
yóujī
chiến tranh du kích
又及
yòují
Tái bút
幽寂
yōujì
(nơi chốn) hẻo lánh và yên tĩnh
油雞
yóujī
một loại gà
遊記
yóujì
ghi chép du lịch
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
酉雞 nghĩa là gì? · Kaori Dict