例句Câu ví dụ
- 1
湯姆現在醉醺醺的了。
Tāngmǔ xiànzài zuìxūnxūn de le。
Tom hiện tại đã say sưa rồi.
- 2
您昨晚真的醉醺醺,對吧?
nín zuówǎn zhēnde zuìxūnxūn, duì ba?
Bạn có thật sự say xỉn vào tối qua chứ?
- 3
湯姆從派對上醉醺醺地回家了。
Tāngmǔ cóng pàiduì shàng zuìxūnxūn de huíjiā le。
Tom về nhà trong tình trạng say rượu sau buổi tiệc
