學華語Kaori Dict

醉醺醺

zuìxūnxūn

ㄗㄨㄟˋ ㄒㄩㄣ ㄒㄩㄣ

TUÝ HUÂN HUÂN

TOCFL 7

例句Câu ví dụ

  • 1

    湯姆現在醉醺醺的了。

    Tāngmǔ xiànzài zuìxūnxūn de le。

    Tom hiện tại đã say sưa rồi.

  • 2

    您昨晚真的醉醺醺,對吧?

    nín zuówǎn zhēnde zuìxūnxūn, duì ba?

    Bạn có thật sự say xỉn vào tối qua chứ?

  • 3

    湯姆從派對上醉醺醺地回家了。

    Tāngmǔ cóng pàiduì shàng zuìxūnxūn de huíjiā le。

    Tom về nhà trong tình trạng say rượu sau buổi tiệc

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

醉醺醺 nghĩa là gì? · Kaori Dict