- 1.nghĩa đen như say và mê muội (thành ngữ)
- 2.say đắm điều gì đó
- 3.đam mê
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.cuồng nhiệt về điều gì đó
- 5.cũng viết 如癡如醉|如痴如醉[ru2 chi1 ru2 zui4]

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 如NHƯ (如) – như: Cô gái (女 nữ) nói (口 khẩu) sao thì làm đúng y NHƯ vậy — lời NHƯ ý.