例句Câu ví dụ
- 1
我聽說他打麻將很厲害。
wǒ tīngshuō tā dǎ májiàng hěn lìhai。
Tôi nghe nói anh ấy giỏi chơi xì tố
- 2
麻將我偶爾玩一下,因為一入迷的話時間都得耗掉。
májiàng wǒ ǒuěr wán yīxià, yīnwèi yī rùmí dehuà shíjiān dōu de hào diào。
Tôi chỉ chơi bài xì dách thỉnh thoảng, bởi nếu say mê thì thời gian sẽ bị lãng phí
