例句Câu ví dụ
- 1
芝麻開門!
zhīma kāimén!
Chữ芝麻 mở cửa!
- 2
我吃了黑芝麻冰淇淋。
wǒ chī le hēi zhīma bīngqílín。
Tôi đã ăn kem trà xanh đen
- 3
我點了一份芝麻麵包,用來製作素食漢堡。
wǒ diǎn le yī fèn zhīma miànbāo, yònglái zhìzuò sùshí hànbǎo。
Tôi đã đặt một loại bánh mì có hạt芝麻 để làm món burger chay.
