字義Nghĩa
đậu phộngmáy dịch
zhīCHI
- 1.cỏ gừng (Zoysia pungens)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
芝 (会意。从苃,从之,之亦声。本义灵芝,菌类植物的一种) 同本义 芝,神草也。--《说文》 采三秀兮于山间。--《楚辞·山鬼》。注三秀,芝草也。” 拔搴元芝兮。--《楚辞·谬谏》。注神草也。” 咀噍芝英兮叽琼华。--《汉书·司马相如传》。注草蒻也。” 土气和则芝草生。--王充《论衡》 也称木灵芝”。真菌的一种,生于枯木根际。入药,为强壮剂。《神农本草经》有青芝、赤芝、黄芝、白芝、黑芝、紫芝。古人以为瑞草,服之可以成仙 芝生于土。…芝草延年,仙者所食。--《论衡·验符》 又如 芝zhī ⒈ ⒉〈古〉指白芷。一种香草~兰。 ⒊
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Chí — Cây
組詞Từ chứa chữ này
- 芝麻hạt mè
- 芝士phô mai (từ mượn)
- 芝宇dung mạo của bạn (kính ngữ)
- 芝心viền nhồi (pizza)
- 芝罘quận Zhifu của thành phố Yantai 煙台市|烟台市, tỉnh Sơn Đông
- 芝蘭nghĩa đen: hoa diên vĩ và hoa lan
- 芝加哥Chicago, Mỹ
- 芝罘區quận Zhifu của thành phố Yantai 煙台市|烟台市, tỉnh Sơn Đông
- 芝麻包bánh bao mè
- 芝麻官quan chức cấp thấp
- 三芝thị trấn Sanzhi hoặc Sanchih ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
- 東芝Toshiba, công ty điện tử Nhật Bản
- 林芝địa khu Nyingchi của Tây Tạng, tiếng Tạng: Nying khri, tiếng Trung: Linzhi
- 雲芝nấm đuôi gà tây (Trametes versicolor)
- 靈芝nấm linh chi (Ganoderma lucidum)
- 三芝鄉thị trấn Sanzhi hoặc Sanchih ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan