字義Nghĩa
rừng, đồimáy dịch
línLÂM
- 1.(dùng trong từ ghép) rừng
- 2.(dùng trong từ ghép) giới (tức là nhóm người cụ thể)
- 3.(dùng trong từ ghép) tập hợp (các thứ tương tự)
LínLÂM
- 1.họ [Lin2]
- 2.họ Nhật Bản Hayashi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
林〈名〉 (会意。从二木。表示树木丛生。本义丛聚的树木或竹子) 同本义 林,平土有丛木曰林。--《说文》 野外谓之林。--《尔雅·释地》 有鹤在林。--《诗·小雅·白华》 每大林麓。--《周礼·地官·序官·林衡》。注竹木生平地曰林。” 山中丛木曰林。林,森也。--《释名》 忽逢桃花林,夹岸数百步。--晋·陶潜《桃花源记》 蔽林间窥之。--《黔之驴》 又如竹木林;山林(有山有树林的地方);深山老林;防护林;林落(树林,丛林);林浪(林琅、琳琅、林郎。丛林);林麓(森林与山脚);林泉(林木与泉石);林错 林lín ⒈成片的树木或竹子等树~。竹~。森~。防护~。封山育~。 ⒉指林业农~牧副渔。 ⒊〈喻〉林立的、众多的,在一起的人或事石~。碑~。儒~。著作之~。 ⒋
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Hai cây木 biểu thị một rừng
Ghép từ các phần:
字的故事Chuyện chữ
LÂM (林) – rừng: Hai cây (木木) đứng cạnh nhau, sau lưng còn vạn cây nữa — cánh RỪNG, sơn LÂM; họ Lâm cũng chữ này.
組詞Từ chứa chữ này
- 林立đứng san sát
- 林林總總rất phong phú
- 林內thị trấn Linnei ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
- 林務lâm nghiệp
- 林區khu vực rừng
- 林卡phiên âm của từ Tây Tạng lingka: khu vườn
- 林口huyện Linkou ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang
- 林周huyện Lhünzhub, tiếng Tạng: Lhun grub rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
- 林園xã Linyuan ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
- 林地đất rừng
- 森林rừng
- 樹林rừng
- 園林vườn; công viên; vườn cảnh
- 叢林rừng rậm
- 少林寺Chùa Thiếu Lâm, tu viện Phật giáo nổi tiếng với các nhà sư kung fu
- 穆斯林Người Hồi giáo