學華語Kaori Dict

kǒng

ㄎㄨㄥˇ

KHỔNG

TOCFL 6
  1. 1.lỗ
  2. 2.LT:個|个[ge4]
  3. 3.lượng từ cho nhà hang động

Cách đọc khác:Kǒnghọ [Kong3]

例句Câu ví dụ

  • 1

    這間孔廟真大!廷伃你來過幾次?

    zhè jiān Kǒngmiào zhēn dà! tíng yú nǐ lái guò jǐcì?

    Đền Khổng Nghiện này thật lớn! Đình Uy, anh đã đến bao nhiêu lần?

  • 2

    富人要進天國,比駱駝穿過針孔還要難。

    fùrén yào jìn tiānguó, bǐ luòtuo chuānguò zhēnkǒng hái yào nán。

    Người giàu muốn vào thiên quốc khó hơn việc lạc đà đi qua lỗ kim.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

孔 nghĩa là gì? · Kaori Dict