學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

lỗ, lỗ hổngmáy dịch

kǒngKHỔNG

  1. 1.lỗ
  2. 2.LT:個|个[ge4]
  3. 3.lượng từ cho nhà hang động

KǒngKHỔNG

  1. 1.họ [Kong3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

孔〈副〉 (象形。金文字形,象小儿食乳之形。婴儿吃奶容易过量,因以表示过甚之意。本义甚,很) 同本义 其新孔嘉。--《诗·豳风·东山》 又如孔亟(甚急);孔多(很多);孔明(很完备;很洁净;很鲜明);孔疚(很痛苦);孔虔(非常虔诚);孔圣(很圣明) 孔 〈名〉 小窟窿 孔,窍也,空也。--《玉篇》 孔德之容。--《老子》二十一章 王注孔,空也。” 反古之道。--《礼记·中庸》。注谓晓一孔之人。” 自钱孔入。--宋·欧阳修《归田录》 又如钥匙孔;鼻孔;孔口(洞口);孔窍(洞孔) 孔夫子的省称 孔kǒng ⒈小洞,窟窿针~。钻个~。万~虫蚁萃(萃聚积)。 ⒉通山间有~道。 ⒊很,甚~多。需粮~急。~武有力(很威武而有力量)。 ⒋

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

Mồm 乚 của một đứa trẻ khóc 子

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 孔 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict