字義Nghĩa
(biến thể của 協) hợp tácmáy dịch
lièHIỆP
- 1.nỗ lực không ngừng
xiéHIỆP
- 1.biến thể của 協|协[xie2]
- 2.hợp tác
- 3.lao động kết hợp
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
劦xié 1.合力。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
nộ; nhiều người cùng làm sức lực
Ghép từ các phần: