字義Nghĩa
ba mươi, thứ ba mươimáy dịch
sàTẠP
- 1.ba mươi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
卅〈数〉 三十 卅,三十并也。--《说文》。一般写作卅”。 说文云卅,三十也。”今作卅,直以三十字。--《广韵》 是当前之所见,经廿年、卅年而革焉可也。-- 又如五卅运动 卅sà三十五~(五月三十日)。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Ba vạch đếm; so sánh với mười 十 và hai mươi 廿
組詞Từ chứa chữ này
- 五卅viết tắt của 五卅運動|五卅运动[wu3 sa4 yun4 dong4], Phong trào Ngày 30 tháng 5 (1925)
- 五卅運動phong trào phản đế ngày 30 tháng 5 năm 1925, liên quan đến tổng bãi công, đặc biệt ở Thượng Hải, Quảng Châu, Hồng Kông, v.v.