字義Nghĩa
tuân phụcmáy dịch
ruòNHƯỢC
- 1.biến thể cũ của 若[ruo4]
- 2.ngoan ngoãn
- 3.cây thần thoại cổ đại
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
叒ruò 1.古代神话中日初升时所登神木。 2.顺。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Ba bàn tay 又 nối với nhau, biểu thị sự thống nhất
Ghép từ các phần: