字義Nghĩa
kết nốimáy dịch
zhuóCHUYẾT
- 1.kết hợp lại
- 2.thiếu
- 3.hẹp và nông
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
叕zhuó 1.联缀。 2.短,不足。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Nhiều móc 又 tạo thành một cái lưới
Ghép từ các phần: