字義Nghĩa
họmáy dịch
LǚLỮ
- 1.họ [Lu:3]
lǚLỮ
- 1.quản âm, tiêu chuẩn cao độ, một trong mười hai bán âm trong hệ thống âm truyền thống
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
吕〈名〉 (象形。甲骨文字形,象脊骨形,是膂”的本字。本义脊梁骨) 同本义。膂”的古字 吕,脊骨也。象形。--《说文》 氏曰有吕。--《国语·周语下》。注吕之为言膂也。” 尻髋脊膂腰背吕。--《急就篇》。颜师古注吕,脊骨也。” 我国古代音乐,十二律中的阴律,有六种,总称六吕 数的六个管称律”,成偶数的六个管称吕”,总称六吕”、六律”,简称律吕”) 通旅”。客舍 自今以来, 吕lǚ〈古〉我国音乐用语。指乐器声音的清浊高低,分阴阳各六,共十二音,阴的称"吕",阳的称"律",合称"律吕"
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Hai cái miệng 口 hòa hợp
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 吕岩Lü Yan (sống khoảng năm 874), nhà thơ thời nhà Đường
- 吕布Lü Bu (-198), tướng quân và lãnh chúa
- 吕望xem Khương Tử Nha 姜子牙[Jiang1 Zi3 ya2]
- 吕梁địa cấp thị Lữ Lương ở Sơn Tây 山西
- 吕蒙Lữ Mông (178-219), tướng nước Ngô thời Tam Quốc
- 吕览"Xuân Thu của ông Lữ", giống như 呂氏春秋|吕氏春秋[Lu:3 shi4 Chun1 qiu1]
- 吕不韦Lữ Bất Vi (?291-235 TCN), thương nhân và chính trị gia nước Tần 秦國|秦国[Qin2 guo2], từng là thừa tướng triều đại Tần 秦代[Qin2 dai4], được cho là cha của Doanh Chính 嬴政[Ying2 Zheng4], người sau này trở thành hoàng đế đầu tiên Tần Thủy Hoàng 秦始皇[Qin2 Shi3 huang2]
- 吕嘉民Lữ Gia Dân (1946-) còn gọi là Khương Nhung 姜戎[Jiang1 Rong2], nhà văn Trung Quốc
- 吕宋岛Đảo Luzon, bắc Philippines
- 吕布戟kích rắn
- 律吕cao độ; âm luật
- 吕梁市địa cấp thị Lữ Lương ở Sơn Tây 山西
- 吕洞宾Lữ Động Tân (796-), học giả triều Đường, một trong Bát Tiên 八仙[Ba1 xian1]
- 吕纯阳xem 呂洞賓|吕洞宾[Lu:3 Dong4 bin1]
- 吕贝克Thành phố Lübeck, Đức
- 吕梁市Lüliang, thành phố cấp tỉnh thuộc tỉnh Sơn Tây 山西省[Shan1 xi1 Sheng3]