字義Nghĩa
nói chuyện, nói nhảm, nói chuyện phiếmmáy dịch
GuōQUA
- 1.họ [Guo1]
wāiQUAI
- 1.lệch
- 2.phát âm ở Đài Loan: [kuai1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
唈 姓 呙guō〈名〉姓。 呙wāi 1.口歪斜貌。 2.引申为歪斜。 呙hé 1.见"呙氏"。 呙wǒ 1.见"呙堕髻"。 呙wō 1.古国名。 呙guǎ 1.剐。古代将人慢慢割死的一种酷刑。又称凌迟。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Từ trong miệng; nội tại của lời nói 口