學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

nối, kế thừamáy dịch

TỰ

  1. 1.kế thừa (một danh hiệu)
  2. 2.thừa kế
  3. 3.tiếp nối (một truyền thống)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

嗣 (形声。从册,从口,司声。册,帝王对臣下封土授爵的文书。口,下令。甲骨文从大,从子,从册,会意。大子,即嫡长子。本义诸侯传位给嫡长子) 同本义 嗣,诸侯嗣国也。--《说文》 舜让于德,弗嗣。--《书·舜典》 将使嗣位。--《书·舜典序》 又如嗣王(继位之王);嗣君(继位的君主);嗣主(继位的国君);嗣位(继承君位);嗣皇(继位的帝王);嗣圣(新继位的皇帝);嗣临(继登皇位) 继承;接续 嗣,继也。--《尔雅》 禹乃嗣兴。--《书·洪范》。传继也。” 其弟嗣书。--《左传·襄公二十 嗣sì ⒈继承,接续,随后~位。~子。~随。 ⒉子孙后~(子孙后代) ⒊

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

sách

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 嗣 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict