字義Nghĩa
sách, tậpmáy dịch
cèSÁCH
- 1.sách
- 2.tập sách
- 3.lượng từ cho sách
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
冊cè1.同"册"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Cập — những thanh tre 冂 buộc lại thành cuốn sách; so sánh 册
組詞Từ chứa chữ này
- 冊子một cuốn sách
- 冊亨huyện Sách Hanh ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
- 冊封phong tước cho ai
- 冊歷nhật ký
- 冊立sắc phong (hoàng hậu hoặc hoàng tử)
- 冊亨縣huyện Sách Hanh ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
- 冊亨縣Ceheng, một huyện thuộc tự trị khu tự trị Dân tộc Bu Yi và Miao黔西南布依族苗族自治州[Qian2 xi1 nan2 Bu4 yi1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tỉnh Cửu Châu
- 冊府元龜Vạn Quyển Thư Tịch Nguyên Quy, bộ bách khoa toàn thư thời Tống về chính trị luận, tự truyện, tấu sớ và chiếu lệnh, biên soạn 1005-1013 dưới thời Vương Khâm Nhược 王欽若|王钦若 và Dương Ức 楊億|杨亿, gồm 1000 quyển
- 註冊đăng ký
- 手冊sổ tay; cẩm nang
- 畫冊tập tranh
- 分冊quyển; tập (của sách)
- 另冊Danh Sách Khác (sổ đăng ký tội phạm thời nhà Thanh)
- 史冊biên niên sử