例句Câu ví dụ
- 1
請注冊一個新用戶。
qǐng zhù cè yī ge xīn yòng hù
Vui lòng đăng ký một người dùng mới
- 2
不注冊也行嗎?
bù zhùcè yě xíng ma?
Có thể không cần đăng ký không?
- 3
兩年前我在這個學校注冊了。
liǎng niánqián wǒ zài zhège xuéxiào zhùcè le。
Hai năm trước tôi đã đăng ký học tại trường này
