例句Câu ví dụ
- 1
護士給他注射了藥。
hù shi gěi tā zhù shè le yào
Điều dưỡng viên đã tiêm thuốc cho anh ấy
- 2
我會給你注射止痛藥。
wǒ huì gěi nǐ zhùshè zhǐtòngyào。
Tôi sẽ tiêm thuốc giảm đau cho bạn
- 3
你最後一次注射胰島素之後有正常飲食嗎?
nǐ zuìhòu yīcì zhùshè yídǎosù zhīhòu yǒu zhèngcháng yǐnshí ma ?
Ngươi có ăn uống bình thường sau lần tiêm insulin cuối cùng không?
