學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

bắn, phun, phát ramáy dịch

shèXẠ

  1. 1.bắn
  2. 2.phóng
  3. 3.ám chỉ

shèXẠ

  1. 1.biến thể cũ của 射[she4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

射 (本作射”。会意。金文字形,象箭在弦上,手(寸)在发放。小篆把弓矢形讹变成身”字,误。本义用弓发箭使中远处目标) 同本义 射,弓弩发于身而中于远也。--《说文》 三曰五射。--《周礼·保氏》 射者,男子之事也。--《礼记·射义》 以射策甲科为郎。--《汉书·萧望之传》。注射之言投射也。” 射声校尉。--《后汉书·光武纪》 常能为汉伏弩射之。--《汉书·李广苏建传》 应元往来驰射,发一矢辄殪一贼。--邵长蘅《青门剩稿》 又如射鹄(射箭的靶子);射日(古代神话。传说尧时有十二日并出,庄稼尽被晒 射shè ⒈拉弓放箭~箭。~人先~马。 ⒉用推力或弹力发出子弹等~击。发~。高~炮。 ⒊液体受到压力迅速喷出喷~。注~。 ⒋放出光、热、电波等照~。辐~。放~。 ⒌有所指暗~‖沙~影。 射yè 1.见"射干"。"射2姑山"。 射yì 1.厌弃。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Cung 身 được kéo bằng tay 寸

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 射 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict