射手
shèshǒu
[ㄕㄜˋ ㄕㄡˇ]
XẠ THỦ
- 1.cung thủ
- 2.xạ thủ
- 3.thiện xạ
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.tiền đạo (bóng đá, v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
羅納爾多是一個多產射手,基本上他能在每一場比賽中進球。
Luónàěrduō shì yīge duōchǎn shèshǒu, jīběnshang tā néng zài měi yī chǎng bǐsài zhōng jìnqiú。
Ronaldo là một cầu thủ ghi bàn hiệu quả, cơ bản anh ấy có thể ghi bàn trong mỗi trận đấu
- 2
射手打死了鹿。
shèshǒu dǎsǐ le lù。
Người bắn cung giết con hươu
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 手THỦ (手) – tay: Bàn TAY xòe năm ngón với đường chỉ tay giữa lòng — THỦ môn bắt bóng bằng tay.