字義Nghĩa
thân thểmáy dịch
shēnTHÂN
- 1.cơ thể
- 2.cuộc đời
- 3.bản thân
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
身〈名〉 (象形。象人之形。本义身躯的总称) 同本义 身,躬也。象人之形。--《说文》。按,身的本义是人的躯干。 必有寝礼,长一身有半。--《论语·乡党》 人自项以下,踵以上,总谓之身。颈以下,股以上,亦谓之身。--王述之《经义述闻》 人百其身。--《诗·秦风·黄鸟》 身也者,亲之枝也。--《礼记·哀公问》 身也者,父母之遗体也。--《礼记·祭义》 饿其体肤,空乏其身。--《孟子·告子下》 身首离兮心不惩。--《楚辞·九歌·国殇》 粉骨碎身浑不怕,要留青白在人间。--明·于谦《石灰吟》 项伯亦拔剑起舞,常以 身shēn ⒈人或动物的躯体~体。~躯。人~子。半~像。〈引〉物的主体部分车~。床~。树~∮~。 ⒉自己,亲自自~。亲~。以~作则。~体力行。~教重于言教。 ⒊生命舍~救人。以~殉职。 ⒋指人的地位~份。~败名裂。 ⒌怀孕~孕。她有了~子。 ⒍套(指衣服)他穿了一~新衣裳。 ⒎ ⒏ ⒐ ①人在社会上或法律上的地位学生~分。公证人~分。 ②物品的质量这种面粉的~分挺好呀! 身yuān 1.见"身毒"。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
người phụ nữ mang thai
字的故事Chuyện chữ
THÂN (身) – thân thể: Người đứng nghiêng, bụng ưỡn tròn như đang mang bầu — cả tấm THÂN, THÂN thể mình đây.
組詞Từ chứa chữ này
- 身體cơ thể
- 身邊bên cạnh
- 身上trên cơ thể
- 身高chiều cao (của một người)
- 身材vóc dáng
- 身份證thẻ căn cước
- 身份nhân dạng
- 身心thể chất và tinh thần
- 身影bóng dáng
- 身軀cơ thể
- 全身toàn bộ cơ thể
- 自身bản thân
- 轉身đổi hướng
- 終身suốt đời
- 健身tập thể dục
- 本身bản thân