字義Nghĩa
tập trungmáy dịch
zhùCHÚ
- 1.tiêm
- 2.chú ý
- 3.rót vào
zhùCHÚ
- 1.đăng ký
- 2.chú thích
- 3.ghi chú
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
注 (形声。从水,主声。本义灌入,注入) 同本义 注,灌也。--《说文》 振眜注流。--左思《吴都赋》 丰水东注。--《诗·大雅·文王有声》 声如震雷破山,泪如倾河注海。--《世说新语·言语》 而泽下注。--明·归有光《项脊轩志》 大雨如注。--清·邵长蘅《青门剩稿》 暴雨下如注,水潦成流。--《东观汉记》 解州盐泽,方百二十里,久雨,四山之水悉注其中。--沈括《梦溪笔谈》 又如把酒注到瓶里;注溉(灌溉);注萤(以水浇灌萤火);注集(流泻汇集);注溜(倾泻的水流) 集中;聚集 及弊田,令禽注于虞中 注zhù ⒈记载,登记~册。~销。 ⒉以文字解释词句~解。~释。批~。 ⒊解释词、句使用的文字附~。加~。 ⒋灌,灌入,倾倒~射。~入。灌~。大雨如~。 ⒌集中于一点~意。~目。~重。全神贯~。 ⒍用来赌博的财物赌~。孤~一掷。 注zhòu 1.同"哹"。鸟嘴。 2.二十八宿之一柳宿的别名。共八星,为南方朱鸟之哹,故称。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 主 [zhǔ] chỉ âm.
nước
組詞Từ chứa chữ này
- 注意chú ý đến; quan tâm đến
- 注重chú ý đến
- 注视nhìn chăm chú; theo dõi sát sao; nhìn chằm chằm
- 注册đăng ký
- 注射tiêm
- 注入rót vào
- 注定được định sẵn
- 注解chú giải
- 注释biến thể của 注釋|注释[zhu4 shi4]
- 注释chú thích; thêm bình luận
- 关注chú ý đến; theo dõi sát sao; theo dõi (trên mạng xã hội)
- 专注tập trung; chú ý; dồn toàn bộ sự chú ý
- 引人注目thu hút sự chú ý
- 投注dồn tâm sức (vào một hoạt động)
- 全神贯注tập trung toàn bộ sự chú ý (thành ngữ)
- 赌注tiền cược (trong đánh bạc)