- 1.chú ý đến; theo dõi sát sao; theo dõi (trên mạng xã hội)
- 2.quan tâm; hứng thú; chú ý

例句Câu ví dụ
- 1
媒體都在關注這個話題。
méi tǐ dōu zài guān zhù zhè ge huà tí
Các phương tiện truyền thông đều quan tâm đến chủ đề này
- 2
外界對此很關注。
wài jiè duì cǐ hěn guān zhù
Giới bên ngoài quan tâm nhiều đến chuyện này
- 3
大家關注的焦點是環保。
dà jiā guān zhù de jiāo diǎn shì huán bǎo
Điểm tập trung của mọi người là bảo vệ môi trường
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 關QUAN (關) – đóng/cửa ải: Cánh cổng (門) bị chằng chịt dây tơ (幺幺) cài then — cửa ẢI đã ĐÓNG, QUAN không cho qua.