學華語Kaori Dict

giản thể:

ㄘㄜˋ

SÁCH

HSK 5TOCFL 5M
  1. 1.sách
  2. 2.tập sách
  3. 3.lượng từ cho sách

例句Câu ví dụ

  • 1

    這本書有三冊。

    zhè běn shū yǒu sān cè

    Cuốn sách này có ba tập

  • 2

    這套書共四十八冊。

    zhè tào shū gòng sìshí bā cè。

    Sách này gồm 48 tập

  • 3

    我校圖書館藏書二百五十萬冊。

    wǒ jiào túshūguǎn cángshū èrbǎiwǔ shíwàn cè。

    Thư viện trường chúng tôi có hai triệu rưởi quyển sách.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

冊 nghĩa là gì? · Kaori Dict