例句Câu ví dụ
- 1
這本書有三冊。
zhè běn shū yǒu sān cè
Cuốn sách này có ba tập
- 2
這套書共四十八冊。
zhè tào shū gòng sìshí bā cè。
Sách này gồm 48 tập
- 3
我校圖書館藏書二百五十萬冊。
wǒ jiào túshūguǎn cángshū èrbǎiwǔ shíwàn cè。
Thư viện trường chúng tôi có hai triệu rưởi quyển sách.
這本書有三冊。
zhè běn shū yǒu sān cè
Cuốn sách này có ba tập
這套書共四十八冊。
zhè tào shū gòng sìshí bā cè。
Sách này gồm 48 tập
我校圖書館藏書二百五十萬冊。
wǒ jiào túshūguǎn cángshū èrbǎiwǔ shíwàn cè。
Thư viện trường chúng tôi có hai triệu rưởi quyển sách.