字義Nghĩa
sách, tập, danh sách, sổ đăng kýmáy dịch
cèSÁCH
- 1.sách
- 2.tập sách
- 3.lượng từ cho sách
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
册 (象形。金文、小篆字形与甲骨文相似,象简册形。本义书简。古代文书用竹简。编简名为册,后凡簿籍均可称册”) 同本义 册,符命也。诸侯进受于王者。象其札,一长一短,中有二编之形。古文又从竹。--《说文》 经传多以策为之,字俗作筴 史乃册祝。--《书·金滕》 公归,乃纳册于金滕之匮中。 王命作册。--《书·洛诰》 有册有典。--《书·多士》 又如名册;画册;纪念册;册书(史籍,史书) 古时称编串好的许多竹简,现在指装订好的纸本子 特指皇帝的诏书 册 cè ①装订好的本子手~、名~。 ②量词。本三~书。 【册封】中国古代帝王用于封爵、册立时的仪式和制度。以册书、册命的形式颁布册立、封赠、任命等事宜,在被封赠者面前宣读,然后连同印玺等物一起交予受封者。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Vải tre được buộc lại thành một cuốn sách 冂
組詞Từ chứa chữ này
- 册子một cuốn sách
- 册亨huyện Sách Hanh ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
- 册封phong tước cho ai
- 册历nhật ký
- 册立sắc phong (hoàng hậu hoặc hoàng tử)
- 册亨县huyện Sách Hanh ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
- 册亨县Ceheng, một huyện thuộc tự trị khu tự trị Dân tộc Bu Yi và Miao黔西南布依族苗族自治州[Qian2 xi1 nan2 Bu4 yi1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tỉnh Cửu Châu
- 册府元龟Vạn Quyển Thư Tịch Nguyên Quy, bộ bách khoa toàn thư thời Tống về chính trị luận, tự truyện, tấu sớ và chiếu lệnh, biên soạn 1005-1013 dưới thời Vương Khâm Nhược 王欽若|王钦若 và Dương Ức 楊億|杨亿, gồm 1000 quyển
- 注册đăng ký
- 手册sổ tay; cẩm nang
- 画册tập tranh
- 分册quyển; tập (của sách)
- 另册Danh Sách Khác (sổ đăng ký tội phạm thời nhà Thanh)
- 史册biên niên sử