例句Câu ví dụ
- 1
這本書對新手來說是一本很好的手冊。
zhè běn shū duì xīnshǒu lái shuō shì yī běn hěn hǎo de shǒucè。
Cuốn sách này là một cuốn hướng dẫn rất tốt cho người mới bắt đầu.
- 2
最好備一本家用醫衛手冊在枕頭邊,常常翻翻看看。
zuìhǎo bèi yī běnjiā yòng yī Wèi shǒucè zài zhěntou biān, chángcháng fān fānkàn kàn。
Tốt nhất nên chuẩn bị một cuốn sách y tế gia đình bên cạnh gối, thường xuyên lật xem
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 手THỦ (手) – tay: Bàn TAY xòe năm ngón với đường chỉ tay giữa lòng — THỦ môn bắt bóng bằng tay.
