字義Nghĩa
đồi, mụn nhọtmáy dịch
gēKHẤT
- 1.(phiên âm)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
圪〈名〉 土丘,土岗 圪 圪 与动词结合,多表示动作的继续。如小虫从土里圪拱出来了 圪垯,圪塔 刘顺清连长领导下了一个生产小组到王家屹塔去开荒。--翟强《鞋不见了》 圪节 竹子、稻、麦、 圪gē ⒈ ⒉小土丘。 圪yì 1.墙高貌。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 土 (thổ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
đất