字義Nghĩa
đồi, nơi khó đimáy dịch
bǎnPHẢN
- 1.biến thể của 阪[ban3]
bǎnPHẢN
- 1.biến thể của 阪[ban3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
坂 (形声。从土,反声。《广韵》作阪”。本义山坡,斜坡) 同本义 采土筑山,十里九坂。--《后汉书·统传》 又如坂田(地势较高的水田);坂坻(坡岸) 坂 bǎn斜坡;山坡。 坂bǎn"阪"的异体字。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 土 (thổ) chỉ nghĩa, 反 [fǎn] chỉ âm.
đất
組詞Từ chứa chữ này
- 坂井Sakai (họ và địa danh Nhật Bản)
- 坂本Sakamoto (họ Nhật Bản)
- 大坂họ Osaka của Nhật Bản
- 达坂城quận Dabancheng của thành phố Urumqi 烏魯木齊市|乌鲁木齐市[Wu1 lu3 mu4 qi2 Shi4], Tân Cương
- 达坂城区quận Dabancheng của thành phố Urumqi 烏魯木齊市|乌鲁木齐市[Wu1 lu3 mu4 qi2 Shi4], Tân Cương
- 达坂城区Dabancheng, một quận của thành phố Ürümqi 烏魯木齊市|乌鲁木齐市[Wu1 lu3 mu4 qi2 Shi4], khu tự trị Tân Cương
- 长坂坡七进七出cảnh nổi tiếng trong Tam Quốc Diễn Nghĩa khi Triệu Vân 趙雲|赵云 xông vào trận địa quân Tào Tháo bảy lần