字義Nghĩa
hố, hố sâumáy dịch
kēngKHANH
- 1.hố; chỗ lõm; chỗ trũng
- 2.đường hầm; hố trong lòng đất
- 3.(cổ) chôn sống
kēngKHANH
- 1.biến thể của 坑[keng1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
坑〈名〉 (形声。从土,亢声。本义地面上凹下去的地方) 同本义 坑,堑也,壑也。--《玉篇》 或被坑水冲淹。--《广东军务记》 又如刨个坑;挖坑;坑阱(泛指深坑);坑坎(指地面高低不平;洼地;坑穴) 矿穴,矿场 其天下自五岭以北,见捋银坑,并宜禁断。--《旧唐书·食货志上》 又如坑户(唐宋以来采掘金属矿的在籍专业户);坑冶(金属矿的开采与冶炼);坑探(开挖坑道探明矿藏的情况) 其天下自五岭以北,见捋银坑,并宜禁断。--《旧唐书·食货志上》 又如茅坑(厕所里的粪坑) 沟壑 坑(阬)kēng ⒈凹下去的地方挖个~子。小水~儿。 ⒉陷害~害。莫~人。 ⒊〈古〉指活埋焚书~儒。 ⒋地道,地洞打~道。煤矿~。 ⒌厕所茅~。 坑kàng 1.对抗。参见"坑衡"。 坑gāng 1.山脊。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 土 (thổ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Đất
組詞Từ chứa chữ này
- 坑井
- 坑人lừa gạt ai đó
- 坑口Hàng Hậu (khu vực ở Hồng Kông)
- 坑坎không bằng phẳng (đường)
- 坑害gài bẫy
- 坑木cột chống hầm mỏ
- 坑殺chôn sống
- 坑洞hố
- 坑爹lừa đảo
- 坑窪ổ gà
- 俑坑hố có tượng tuẫn táng
- 凹坑chỗ lõm
- 古坑Gukeng hoặc Kukeng, thị trấn ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
- 坑蒙lừa gạt
- 坑道hầm mỏ
- 坑騙lừa đảo