字義Nghĩa
cao, kiêu ngạomáy dịch
KàngKHÁNG
- 1.họ [Kang4]
- 2.Khang, một trong 28 chòm sao
kàngKHÁNG
- 1.cao
- 2.ngạo mạn
- 3.quá mức
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
亢〈形〉 (象形。小篆字形,从大(人)省,象人的颈脉形 ①本义人颈的前部,喉咙 ②高) 高 故解之以牛之白颡者与豚之亢鼻者。--《庄子·人间世》 又如亢爽(天高气爽;性格直爽);亢山(高山);亢言(高谈阔论);亢昂(高昂;激扬) 刚强 恕在朝八年,其议论亢直,皆此类也。--《三国志·杜恕传》 又如亢烈(刚毅);亢亮(刚直诚信);亢悍(刚烈强悍);亢藏(刚直孤僻) 自高,无所屈 信明蹇亢,以门望自负。--《新唐书·文艺传上》 又如亢世(傲世);亢意(言恣意妄为);亢龙(本指骄横无德之君。借指热衷功名,铡愎躁进之人) 亢kàng ⒈高高~。〈引〉高傲不卑不~。 ⒉极,非常~旱(大旱)连年。 ⒊遮蔽,庇护~身。 ⒋〈古〉通"抗"。抵御,抵抗~敌。 ⒌星宿名。二十八宿之一。 亢gāng 1.咽喉,喉咙。 亢gēng 1.用于人名。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
組詞Từ chứa chữ này
- 亢奮kích động
- 亢旱hạn hán nghiêm trọng (văn học)
- 亢直ngay thẳng và bất khuất (văn học)
- 亢進cường chức năng (y học)
- 高亢cao vút và vang dội (nhạc cụ, giọng hát, v.v.)
- 甲亢cường giáp
- 不亢不卑không kiêu ngạo cũng không tự ti
- 不卑不亢không khúm núm mà cũng không kiêu ngạo (thành ngữ)
- 甲狀腺功能亢進cường giáp