不亢不卑
bùkàngbùbēi
[ㄅㄨˋ ㄎㄤˋ ㄅㄨˋ ㄅㄟ]
BẤT KHÁNG BẤT TI
- 1.không kiêu ngạo cũng không tự ti
- 2.không hách dịch cũng không quỵ lụy
- 3.không ngạo mạn cũng không xu nịnh

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 不BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.