字義Nghĩa
thấp kémmáy dịch
bēiTI
- 1.thấp
- 2.hèn
- 3.tục
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
卑 (椑之古字,本义是圆搕,一种酒器) 地位低微 卑,庳也。--《广雅》 文王卑服。--《书·无逸》 人皆赴高,己独赴下卑也。--《管子·水地》 天尊地卑。--《易·系辞》 位卑则足羞。--唐·韩愈《师说》 先帝不以臣卑鄙。--诸葛亮《出师表》 又如卑弁(下级武职对上级的自称);卑寒(谦词。谓位卑家贫);卑陋(低矮简陋);卑辱(卑微屈辱);卑人(地位低下的人) 地势低下。与高”相对 谓山盖卑。--《诗·小雅·正月》 卑高已陈。--《礼记·乐记》 闻长沙卑湿。--《史记·屈原贾生列 卑 bēi ①(位置)低下~贱。 ②(品质或质量)低劣人品~劣。 ③谦恭~词厚礼。 【卑鄙】 ①(言行)恶劣;不道德~无耻。 ②卑微鄙陋。 【卑躬屈节】见【卑躬屈膝】。 【卑躬屈膝】形容没有骨气,谄媚地奉承别人。又作卑躬屈节。 【卑劣】卑鄙恶劣手段~。 【卑怯】 ①卑微胆小总有一种~的心理。 ②卑鄙怯懦行为~。 【卑微】地位低下而渺小。 【卑污】卑鄙龌龊。 卑bì 1.地名用字。 卑bǐ 1.使。 卑pí 1.古次等礼服。 卑bān 1.水名。在四川省会理县东北。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Một bàn tay 又 (thay đổi) đang cầm một con vỏ ốc trống 甲 (thay đổi)
組詞Từ chứa chữ này
- 卑鄙hèn hạ
- 卑微thấp kém
- 卑劣thấp hèn
- 卑賤thấp hèn
- 卑下thấp kém
- 卑南Thị trấn Beinan hoặc Peinan ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan
- 卑怯hèn hạ và nhút nhát
- 卑污đáng khinh và bẩn thỉu
- 卑詩British Columbia, tỉnh của Canada (từ mượn từ "BC")
- 卑陋khiêm tốn
- 自卑tự ti
- 謙卑khiêm nhường
- 尊卑cấp trên và cấp dưới
- 鮮卑Tiên Ti hoặc Tiên Bi, nhóm dân du mục phương bắc
- 卑南族Người Puyuma, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
- 卑南鄉Thị trấn Beinan hoặc Peinan ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan