例句Câu ví dụ
- 1
那個男孩沒有因為他同學的笑而謙卑。
nàge nánhái méiyǒu yīnwèi tā tóngxué de xiào ér qiānbēi。
Đứa trẻ đó không cảm thấy khiêm nhường vì tiếng cười của các bạn cùng lớp.
那個男孩沒有因為他同學的笑而謙卑。
nàge nánhái méiyǒu yīnwèi tā tóngxué de xiào ér qiānbēi。
Đứa trẻ đó không cảm thấy khiêm nhường vì tiếng cười của các bạn cùng lớp.