字義Nghĩa
thái độ khiêm nhường, khiêm tốnmáy dịch
qiānKHIÊM
- 1.khiêm tốn
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 言 (ngôn) chỉ nghĩa, 兼 [jiān] chỉ âm.
nói
組詞Từ chứa chữ này
- 謙虛khiêm tốn
- 謙遜khiêm tốn
- 謙卑khiêm nhường
- 謙和nhu mì
- 謙恭lịch sự và khiêm tốn
- 謙稱cách xưng hô khiêm tốn
- 謙詞từ khiêm tốn (ngữ pháp)
- 謙語cách diễn đạt khiêm tốn
- 謙誠khiêm nhường và chân thành
- 謙讓từ chối một cách khiêm tốn
- 囊謙huyện Nangqên (tiếng Tây Tạng: nang chen rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
- 自謙khiêm tốn
- 謙辭lời lẽ khiêm tốn
- 囊謙縣Huyện Nangqên (Tạng: nang chen rdzong) ở Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
- 滿招損,謙受益kiêu ngạo sẽ gánh chịu thất bại