字義Nghĩa
nhẹ nhõm, khiêm tốnmáy dịch
qiānKHIÊM
- 1.khiêm tốn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
谦 (形声。从言,兼声。本义谦虚,谦逊) 同本义 谦,敬也。--《说文》。按,侧重于内心上的恭顺谨慎。 谦,逊让也。--《玉篇》 谦也者,致恭以存其位者也。又,谦者,德之柄也。--《易·系辞》 谦谦君子,用涉大川。--《易·谦》 皆谦而礼交之。--《史记·魏公子列传》 谦得益。--宋·欧阳修《新五代史·伶官传(序)》 非苟为谦。--清·刘开《问说》 又如谦洽(谦虚和蔼);谦光(虽谦抑而辉光益显);谦冲(谦虚);谦克(谦逊自制);谦厚(谦逊温厚) 谦 通"嫌"。嫌疑 贵而不为 谦qiān虚心,不自满~虚。~逊。~让。~恭。~受益。 谦qiè 1.满足;快意。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 讠 chỉ nghĩa, 兼 [jiān] chỉ âm.
lời nói
組詞Từ chứa chữ này
- 谦虚khiêm tốn
- 谦逊khiêm tốn
- 谦卑khiêm nhường
- 谦和nhu mì
- 谦恭lịch sự và khiêm tốn
- 谦称cách xưng hô khiêm tốn
- 谦词từ khiêm tốn (ngữ pháp)
- 谦语cách diễn đạt khiêm tốn
- 谦诚khiêm nhường và chân thành
- 谦让từ chối một cách khiêm tốn
- 囊谦huyện Nangqên (tiếng Tây Tạng: nang chen rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
- 自谦khiêm tốn
- 谦辞lời lẽ khiêm tốn
- 囊谦县Huyện Nangqên (Tạng: nang chen rdzong) ở Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
- 满招损,谦受益kiêu ngạo sẽ gánh chịu thất bại