- 1.khiêm tốn
- 2.tự hạ mình
- 3.nói một cách khiêm tốn

例句Câu ví dụ
- 1
他是一位謙虛的學者。
tā shì yī wèi qiān xū de xué zhě
Anh ấy là một học giả khiêm tốn
- 2
他很謙虛,從不驕傲。
tā hěn qiān xū cóng bù jiāo ào
Anh ấy rất khiêm tốn, không bao giờ kiêu căng
- 3
我很謙虛。
wǒ hěn qiānxū。
Tôi rất khiêm tốn.