- 1.khiêm tốn
- 2.nhún nhường
- 3.không phô trương
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.tính khiêm tốn

例句Câu ví dụ
- 1
過度的謙遜就是驕傲。
guòdù de qiānxùn jiùshì jiāoào。
Sự khiêm tốn quá mức chính là tự phụ
- 2
那個謙遜的男人跟鄰里相處得很好。
nàge qiānxùn de nánrén gēn línlǐ xiāngchǔ dehěn hǎo。
Người đàn ông khiêm tốn sống hòa thuận với hàng xóm