學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

đấtmáy dịch

kūnKHÔN

  1. 1.một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho đất
  2. 2.nguyên lý nữ
  3. 3.

kūnKHÔN

  1. 1.biến thể của 坤[kun1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

坤 (形声。从土,申声。本义八卦之一,象征地) 地,大地 坤,地也,易之卦也。--《说文》 坤,土也。--《左传·庄公二十二年》 坤也者,地也。--《易·说卦》 山岳河渎,皆坤之灵。--《宋书·乐志》 又如坤元(坤的元始之德,指大地资生万物之德);坤母(地;火);坤后(地);坤珍(象征大地的符瑞);坤轴(想像中的地轴);坤维(地维。指大地的四方);坤仪(大地。同坤舆) 《易》卦名 八卦之一 坤为地、为母、为布、为釜、为吝啬。--《易·说卦》 又如坤卦(八卦之一,代表地); 坤(堃)kūn ⒈八卦之一,代表地。 ⒉女性的,阴性的~伶。~包。~衣。 "堃"多见于人名。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thổ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

đất

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 坤 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict