字義Nghĩa
đất sét đenmáy dịch
lúLƯ
- 1.đất sét
- 2.cửa hàng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
垆 黑色坚实的土壤 垆,刚土也。从土,卢声。--《说文》 埴垆用豕。--《周礼·草人》 垆土人大。--《淮南子·地形》 下土坟垆。--《书·禹贡》 又如垆土(黑色坚硬而质粗不粘的土壤) 通罏”。古时酒店里安放酒瓮的土台子 诣道边酒垆。--《南史·谢几卿传》 垆边人似月,皓腕凝霜雪。--唐·韦庄《菩萨蛮》 借指酒店 垆坶 垆埴 垆(壚、 ⒉罏)lú ⒈黑色坚硬的土。 ⒉酒店里放置酒坛的土台子。也指酒店。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
một ngôi nhà nhỏ họ Lư có tường bằng đất 土; Lư cũng cung cấp âm đọc